TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

towery

giọng máy của trình duyệt

towery nghĩa là có tháp, cao ngất.

Nghĩa của towery

Tính từ

  1. Có tháp.
  2. Cao ngất.

Dạng từ của towery

So sánh hơnmore towery
So sánh nhấtmost towery

Câu hỏi thường gặp

towery nghĩa là gì?

towery (tính từ) nghĩa là có tháp, cao ngất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.