TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

town bicycle

giọng máy của trình duyệt

town bicycle nghĩa là bừa bãi.

Nghĩa của town bicycle

Danh từ

  1. slang, derogatory Người phụ nữ quan hệ lăng nhăng, bừa bãi.

Dạng từ của town bicycle

Số nhiềutown bicycles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với town bicycle

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ town bicycle

. Từ việc so sánh người phụ nữ lăng nhăng giống với xe đạp công cộng của thị trấn, có nhiều người "sử dụng" (tức quan hệ tình dục).

Câu hỏi thường gặp

town bicycle nghĩa là gì?

town bicycle (danh từ) nghĩa là bừa bãi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.