TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

town

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaʊ̯n/ US/ˈtaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

town nghĩa là thành phố, thị xã, dân thành phố, bà con hàng phố.

Nghĩa của town

Danh từ

  1. Thành phố, thị xã.
    • manufacturing townthành phố công nghiệp
    • out of townở nông thôn
  2. Dân thành phố, bà con hàng phố.
    • the whole town knows of itcả thành phố ai người ta cũng biết chuyện đó
  3. Phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô).
    • to go to town to do some shoppingra phố mua hàng
  4. Anh Thủ đô, Luân đôn.
    • to go to townra thủ đô, đi Luân đôn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (hành động) nhanh và có hiệu quả; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công rực rỡ

Dạng từ của town

Số nhiềutowns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với town

Đồng nghĩa

Họ từ của town

Cụm từ, thành ngữ với town

  • to paint the town red — (Từ lóng) Làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu).
  • woman of the town — Gái điếm, giá làng chơi.
  • town bicycle — Người phụ nữ quan hệ lăng nhăng, bừa bãi.
  • town hall — Toà thị chính.

Câu ví dụ với town

  • This is the cheapest store in town. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.
  • Every town in America has a library. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
  • Did you hear Tom is in town? Tom lên thành phố rồi đấy, bạn nghe tin đấy chưa?
  • Our town has only one traffic light. Thị trấn của chúng tôi chỉ có một đèn giao thông.
  • Jane came to our town three years ago. Jane đã đến thị trần của chúng tôi cách đây ba năm.
  • I don't know anybody here in this town. Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này.
  • This hotel is relatively expensive for this town. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
  • Do you know the town where he lives? Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

town nghĩa là gì?

town (danh từ) nghĩa là thành phố, thị xã, dân thành phố, bà con hàng phố.

town phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của town: giọng Anh (UK) /ˈtaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈtaʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.