TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

townee

US/tɑʊ.ˈni/ giọng máy của trình duyệt

townee nghĩa là dân hàng phố, dân thành phố.

Nghĩa của townee

Danh từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh).
  2. Thông tục Dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn).

Câu hỏi thường gặp

townee nghĩa là gì?

townee (danh từ) nghĩa là dân hàng phố, dân thành phố.

townee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của townee: giọng Mỹ (US) /tɑʊ.ˈni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.