TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toxemia

US/tɑːk.ˈsi.mi.ə/ giọng máy của trình duyệt

toxemia nghĩa là sự ngộ độc máu, chứng ngộ độc máu.

Nghĩa của toxemia

Danh từ

  1. Y Sự ngộ độc máu; chứng ngộ độc máu.
  2. Tình trạng huyết áp cao bất thường khi mang thai.

Dạng từ của toxemia

Số nhiềutoxemias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toxemia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

toxemia nghĩa là gì?

toxemia (danh từ) nghĩa là sự ngộ độc máu, chứng ngộ độc máu.

toxemia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toxemia: giọng Mỹ (US) /tɑːk.ˈsi.mi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.