TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toyman

giọng máy của trình duyệt

toyman nghĩa là người làm đồ chơi, người bán đồ chơi.

Nghĩa của toyman

Danh từ

  1. Người làm đồ chơi.
  2. Người bán đồ chơi.

Dạng từ của toyman

Số nhiềutoymen

Câu hỏi thường gặp

toyman nghĩa là gì?

toyman (danh từ) nghĩa là người làm đồ chơi, người bán đồ chơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.