trabeated
US/ˈtreɪ.bi.ˌeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
trabeated nghĩa là có mũ cột, xà ngang trabeate.
Nghĩa của trabeated
Tính từ
- Kiến trúc Có mũ cột; xà ngang (như) trabeate.
Câu hỏi thường gặp
trabeated nghĩa là gì?
trabeated (tính từ) nghĩa là có mũ cột, xà ngang trabeate.
trabeated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trabeated: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪ.bi.ˌeɪ.təd/.