trace out
giọng máy của trình duyệt
trace out nghĩa là vạch, phát hiện.
Nghĩa của trace out
Cụm động từ
- Vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...).
Dạng từ của trace out
| Ngôi thứ ba số ít | traces out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tracing out |
| Quá khứ phân từ | traced out |
| Quá khứ | traced out |
Câu hỏi thường gặp
trace out nghĩa là gì?
trace out (cụm động từ) nghĩa là vạch, phát hiện.