traceable
US/ˈtɹeɪsəbəl/
giọng máy của trình duyệt
traceable nghĩa là có thể, có thể vạch.
Nghĩa của traceable
Tính từ
- Có thể, có thể vạch.
- Có thể theo dõi qua dấu vết.
- Có thể đồ lại.
Dạng từ của traceable
| So sánh hơn | more traceable |
| So sánh nhất | most traceable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traceable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
traceable nghĩa là gì?
traceable (tính từ) nghĩa là có thể, có thể vạch.
traceable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traceable: giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪsəbəl/.