TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traceless

US/ˈtɹeɪsləs/ giọng máy của trình duyệt

traceless nghĩa là không có dấu vết.

Nghĩa của traceless

Tính từ

  1. Không có dấu vết, không để lại dấu vết.

Dạng từ của traceless

So sánh hơnmore traceless
So sánh nhấtmost traceless

Câu hỏi thường gặp

traceless nghĩa là gì?

traceless (tính từ) nghĩa là không có dấu vết.

traceless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traceless: giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪsləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.