track down
giọng máy của trình duyệt
track down nghĩa là Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.
Nghĩa của track down
Cụm động từ
- Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.
Dạng từ của track down
| Ngôi thứ ba số ít | tracks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tracking down |
| Quá khứ phân từ | tracked down |
| Quá khứ | tracked down |
Câu hỏi thường gặp
track down nghĩa là gì?
track down (cụm động từ) nghĩa là Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.