TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

track down

giọng máy của trình duyệt

track down nghĩa là Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.

Nghĩa của track down

Cụm động từ

  1. Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.

Dạng từ của track down

Ngôi thứ ba số íttracks down
Hiện tại phân từ (-ing)tracking down
Quá khứ phân từtracked down
Quá khứtracked down

Câu hỏi thường gặp

track down nghĩa là gì?

track down (cụm động từ) nghĩa là Theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.