trackball
US/ˈtræk.ˌbɔl/
giọng máy của trình duyệt
trackball nghĩa là quả cầu đánh dấu, bóng xoay.
Nghĩa của trackball
Danh từ
- Quả cầu đánh dấu, bóng xoay.
Dạng từ của trackball
| Số nhiều | trackballs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trackball
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trackball nghĩa là gì?
trackball (danh từ) nghĩa là quả cầu đánh dấu, bóng xoay.
trackball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trackball: giọng Mỹ (US) /ˈtræk.ˌbɔl/.