tracked
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtræ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
tracked nghĩa là có bánh xích.
Nghĩa của tracked
Tính từ
- Có bánh xích.
Họ từ của tracked
Câu hỏi thường gặp
tracked nghĩa là gì?
tracked (tính từ) nghĩa là có bánh xích.
tracked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracked: giọng Mỹ (US) /ˈtræ.kəd/.