TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tracked

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtræ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

tracked nghĩa là có bánh xích.

Nghĩa của tracked

Tính từ

  1. Có bánh xích.

Họ từ của tracked

Câu hỏi thường gặp

tracked nghĩa là gì?

tracked (tính từ) nghĩa là có bánh xích.

tracked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracked: giọng Mỹ (US) /ˈtræ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.