TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trader

UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/ US/ˈtɹeɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

trader nghĩa là nhà buôn, thương gia, tàu buôn, thương thuyền.

Nghĩa của trader

Danh từ

  1. Nhà buôn, thương gia.
  2. Hàng hải Tàu buôn.

Dạng từ của trader

Số nhiềutraders

Câu hỏi thường gặp

trader nghĩa là gì?

trader (danh từ) nghĩa là nhà buôn, thương gia, tàu buôn, thương thuyền.

trader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trader: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.