trader
UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/
US/ˈtɹeɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
trader nghĩa là nhà buôn, thương gia, tàu buôn, thương thuyền.
Nghĩa của trader
Danh từ
- Nhà buôn, thương gia.
- Hàng hải Tàu buôn.
Dạng từ của trader
| Số nhiều | traders |
Câu hỏi thường gặp
trader nghĩa là gì?
trader (danh từ) nghĩa là nhà buôn, thương gia, tàu buôn, thương thuyền.
trader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trader: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪdɚ/.