TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trademark

UK/ˈtɹeɪdmɑːk/ US/ˈtɹeɪdmɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

trademark nghĩa là thương hiệu, nhãn hiệu, đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.

Nghĩa của trademark

Danh từ

  1. Kinh tế học Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao dịch, thường là đã được đăng ký để được bảo hộ bởi nhà cầm quyền.

Ngoại động từ

  1. Đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.
  2. Dán thương hiệu lên trên mặt hàng.

Dạng từ của trademark

Số nhiềutrademarks
Ngôi thứ ba số íttrademarks
Hiện tại phân từ (-ing)trademarking
Quá khứ phân từtrademarked
Quá khứtrademarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trademark

Trái nghĩa

Họ từ của trademark

Câu hỏi thường gặp

trademark nghĩa là gì?

trademark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thương hiệu, nhãn hiệu, đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.

trademark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trademark: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪdmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪdmɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.