TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tradesman

US/ˈtreɪdz.mən/ giọng máy của trình duyệt

tradesman nghĩa là người buôn bán, chủ cửa hàng, thợ thủ công.

Nghĩa của tradesman

Danh từ

  1. Người buôn bán; chủ cửa hàng.
  2. Thợ thủ công.

Dạng từ của tradesman

Số nhiềutradesmen

Câu hỏi thường gặp

tradesman nghĩa là gì?

tradesman (danh từ) nghĩa là người buôn bán, chủ cửa hàng, thợ thủ công.

tradesman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tradesman: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪdz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.