TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trading

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪdɪŋ/ US/ˈtɹeɪdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

trading nghĩa là sự kinh doanh, việc mua bán.

Nghĩa của trading

Danh từ

  1. Sự kinh doanh, việc mua bán.

Dạng từ của trading

So sánh hơnmore trading
So sánh nhấtmost trading
Số nhiềutradings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trading

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trading nghĩa là gì?

trading (danh từ) nghĩa là sự kinh doanh, việc mua bán.

trading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trading: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.