trading
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪdɪŋ/
US/ˈtɹeɪdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
trading nghĩa là sự kinh doanh, việc mua bán.
Nghĩa của trading
Danh từ
- Sự kinh doanh, việc mua bán.
Dạng từ của trading
| So sánh hơn | more trading |
| So sánh nhất | most trading |
| Số nhiều | tradings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trading
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trading nghĩa là gì?
trading (danh từ) nghĩa là sự kinh doanh, việc mua bán.
trading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trading: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪdɪŋ/.