TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traffic light

UK/ˈtɹæˌfɪk laɪt/ US/ˈtɹæˌfɪk laɪt/ giọng máy của trình duyệt

traffic light nghĩa là đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn hiệu.

Nghĩa của traffic light

Danh từ

  1. Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.
  2. Sưu tập tem Các chấm màu ở lề của tờ tem, được in theo phương pháp litô ôpxet hay ảnh bản kẽm và được sử dụng bởi máy in để kiểm tra độ chính xác màu.

Dạng từ của traffic light

Số nhiềutraffic lights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traffic light

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với traffic light

  • Turn left at the second traffic light. Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
  • Our town has only one traffic light. Thị trấn của chúng tôi chỉ có một đèn giao thông.
  • Turn left at the third traffic light. Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông thứ ba.
  • Turn right at the first traffic light. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
  • The traffic light changed to red. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
  • We must pay attention to the traffic light. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
  • Turn right at the traffic light. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
  • A red traffic light means stop. Đèn giao thông màu đỏ nghĩa là dừng lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ traffic light

Từ stop và light.

Câu hỏi thường gặp

traffic light nghĩa là gì?

traffic light (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn hiệu.

traffic light phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traffic light: giọng Anh (UK) /ˈtɹæˌfɪk laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæˌfɪk laɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.