TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traffic jam

giọng máy của trình duyệt

traffic jam nghĩa là ách tắc giao thông, tắc đường.

Nghĩa của traffic jam

Danh từ

  1. Ách tắc giao thông, tắc đường, kẹt xe.

Dạng từ của traffic jam

Số nhiềutraffic jams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traffic jam

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với traffic jam

  • There is a traffic jam on the highway. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
  • I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam. Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

traffic jam nghĩa là gì?

traffic jam (danh từ) nghĩa là ách tắc giao thông, tắc đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.