traffic jam
giọng máy của trình duyệt
traffic jam nghĩa là ách tắc giao thông, tắc đường.
Nghĩa của traffic jam
Danh từ
- Ách tắc giao thông, tắc đường, kẹt xe.
Dạng từ của traffic jam
| Số nhiều | traffic jams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traffic jam
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với traffic jam
- There is a traffic jam on the highway. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
- I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam. Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
traffic jam nghĩa là gì?
traffic jam (danh từ) nghĩa là ách tắc giao thông, tắc đường.