trailblazing
giọng máy của trình duyệt
trailblazing nghĩa là tiên phong, đầu tiên.
Nghĩa của trailblazing
Tính từ
- Tiên phong, đầu tiên.
- a trail-blazing scientific discoverysự khám phá khoa học đầu tiên
Dạng từ của trailblazing
| So sánh hơn | more trailblazing |
| So sánh nhất | most trailblazing |
Câu hỏi thường gặp
trailblazing nghĩa là gì?
trailblazing (tính từ) nghĩa là tiên phong, đầu tiên.