TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trailblazing

giọng máy của trình duyệt

trailblazing nghĩa là tiên phong, đầu tiên.

Nghĩa của trailblazing

Tính từ

  1. Tiên phong, đầu tiên.
    • a trail-blazing scientific discoverysự khám phá khoa học đầu tiên

Dạng từ của trailblazing

So sánh hơnmore trailblazing
So sánh nhấtmost trailblazing

Câu hỏi thường gặp

trailblazing nghĩa là gì?

trailblazing (tính từ) nghĩa là tiên phong, đầu tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.