trailer
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪlə(ɹ)/
US/ˈtɹeɪlɚ/
giọng máy của trình duyệt
trailer nghĩa là người theo dò, xe moóc, toa moóc.
Nghĩa của trailer
Danh từ
- Người lần theo dấu vết, người theo dò.
- Xe moóc, toa moóc.
- Cây bò; cây leo.
- Thông tục Người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau.
- Điện ảnh Đoạn phim quảng cáo phim mới.
Dạng từ của trailer
| Số nhiều | trailers |
| Ngôi thứ ba số ít | trailers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trailering |
| Quá khứ phân từ | trailered |
| Quá khứ | trailered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trailer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của trailer
Câu ví dụ với trailer
- The trailer goes with the car. Cái rơmoóc đi kèm với ô tô.
- The truck can draw a one-ton trailer. Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trailer nghĩa là gì?
trailer (danh từ) nghĩa là người theo dò, xe moóc, toa moóc.
trailer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trailer: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪlɚ/.