TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

train-bearer

US/ˈtreɪn.ˈbɛr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

train-bearer nghĩa là Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).

Nghĩa của train-bearer

Danh từ

  1. Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).

Dạng từ của train-bearer

Số nhiềutrain-bearers

Câu hỏi thường gặp

train-bearer nghĩa là gì?

train-bearer (danh từ) nghĩa là Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).

train-bearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của train-bearer: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪn.ˈbɛr.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.