trainable
UK/ˈtɹeɪnəbəl/
US/ˈtɹeɪnəbəl/
giọng máy của trình duyệt
trainable nghĩa là có thể dạy được.
Nghĩa của trainable
Tính từ
- Có thể dạy được, có thể huấn luyện được.
Dạng từ của trainable
| So sánh hơn | more trainable |
| So sánh nhất | most trainable |
| Số nhiều | trainables |
Câu hỏi thường gặp
trainable nghĩa là gì?
trainable (tính từ) nghĩa là có thể dạy được.
trainable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trainable: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪnəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪnəbəl/.