training
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪnɪŋ/
US/ˈtɹeɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
training nghĩa là sự dạy dỗ, sự rèn luyện, sự tập dượt, sự đào tạo.
Nghĩa của training
Danh từ
- Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.
- training of troopssự luyện quân
- Thể dục, thể thao Sự tập dượt.
- to go into trainingbước vào đợt tập dượt
- to be in trainingđược tập dượt tốt; sung sức
- to be out of trainingkhông được tập dượt; không sung sức
- Sự uốn cây.
- Quân sự Sự chĩa súng, sự nhắm bắn.
Dạng từ của training
| Số nhiều | trainings |
Họ từ của training
Câu ví dụ với training
- Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
- The firefighters are training. Lính cứu hoả đang huấn luyện.
- "What do special forces do apart from training and fighting?" "Training." "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
- Dogs need training. Những con chó cần được huấn luyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
training nghĩa là gì?
training (danh từ) nghĩa là sự dạy dỗ, sự rèn luyện, sự tập dượt, sự đào tạo.
training phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của training: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪnɪŋ/.