TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trainer

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪnə/ US/ˈtɹeɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

trainer nghĩa là người dạy, người huấn luyện, huấn luyện viên.

Nghĩa của trainer

Danh từ

  1. Người dạy (súc vật).
  2. Thể dục, thể thao Người huấn luyện, huấn luyện viên.

Dạng từ của trainer

Số nhiềutrainers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trainer

Đồng nghĩa

Họ từ của trainer

Câu hỏi thường gặp

trainer nghĩa là gì?

trainer (danh từ) nghĩa là người dạy, người huấn luyện, huấn luyện viên.

trainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trainer: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.