TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trainless

giọng máy của trình duyệt

trainless nghĩa là không có đuôi, không có xe lửa, không có đường sắt.

Nghĩa của trainless

Tính từ

  1. Không có đuôi (áo).
  2. Không có xe lửa, không có đường sắt.
    • a trainless countrymột nước không có đường sắt

Câu hỏi thường gặp

trainless nghĩa là gì?

trainless (tính từ) nghĩa là không có đuôi, không có xe lửa, không có đường sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.