transatlantic
US/ˌtrænts.ət.ˈlæn.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
transatlantic nghĩa là vượt đại tây dương.
Nghĩa của transatlantic
Tính từ
- Bên kia Đại tây dương.
- Vượt Đại tây dương.
- a transatlantic flightcuộc bay vượt Đại tây dương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transatlantic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transatlantic nghĩa là gì?
transatlantic (tính từ) nghĩa là vượt đại tây dương.
transatlantic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transatlantic: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ət.ˈlæn.tɪk/.