transcontinental
UK/ˌtɹænzˌkɒntɪˈnɛntəl/
US/ˌtɹænzˌkɒntɪˈnɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
transcontinental nghĩa là xuyên lục địa, vượt đại châu.
Nghĩa của transcontinental
Tính từ
- Xuyên lục địa, vượt đại châu.
- a transcontinental railwayđường xe lửa xuyên lục địa
Dạng từ của transcontinental
| Số nhiều | transcontinentals |
Câu hỏi thường gặp
transcontinental nghĩa là gì?
transcontinental (tính từ) nghĩa là xuyên lục địa, vượt đại châu.
transcontinental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transcontinental: giọng Anh (UK) /ˌtɹænzˌkɒntɪˈnɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænzˌkɒntɪˈnɛntəl/.