transclude
US/træns.ˈkluːd/
giọng máy của trình duyệt
transclude nghĩa là bao hàm chéo, chuyển tải, nhúng chéo.
Nghĩa của transclude
Động từ
- tin học Bao hàm chéo, chuyển tải.
Dạng từ của transclude
| Ngôi thứ ba số ít | transcludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transcluding |
| Quá khứ phân từ | transcluded |
| Quá khứ | transcluded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transclude
Đồng nghĩa
Họ từ của transclude
Câu hỏi thường gặp
transclude nghĩa là gì?
transclude (động từ) nghĩa là bao hàm chéo, chuyển tải, nhúng chéo.
transclude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transclude: giọng Mỹ (US) /træns.ˈkluːd/.