TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfix

US/trænts.ˈfɪks/ giọng máy của trình duyệt

transfix nghĩa là đâm qua, giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng.

Nghĩa của transfix

Ngoại động từ

  1. Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.
  2. Nghĩa bóng Làm cho sững sờ; làm cho chết đứng.
    • to be transfixed with terrorchết đứng vì khiếp sợ, sợ chết khiếp

Dạng từ của transfix

Ngôi thứ ba số íttransfixes
Hiện tại phân từ (-ing)transfixing
Quá khứ phân từtransfixed
Quá khứtransfixed
Số nhiềutransfixes

Họ từ của transfix

Câu hỏi thường gặp

transfix nghĩa là gì?

transfix (ngoại động từ) nghĩa là đâm qua, giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng.

transfix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transfix: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈfɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.