TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfixion

UK/tɹænsˈfɪk.ʃən/ US/tɹænsˈfɪk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transfixion nghĩa là sự đâm, sự giùi.

Nghĩa của transfixion

Danh từ

  1. Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.
  2. Y học Thủ thuật cắt cụt xuyên.

Dạng từ của transfixion

Số nhiềutransfixions

Câu hỏi thường gặp

transfixion nghĩa là gì?

transfixion (danh từ) nghĩa là sự đâm, sự giùi.

transfixion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transfixion: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfɪk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɪk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.