transfixion
UK/tɹænsˈfɪk.ʃən/
US/tɹænsˈfɪk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transfixion nghĩa là sự đâm, sự giùi.
Nghĩa của transfixion
Danh từ
- Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.
- Y học Thủ thuật cắt cụt xuyên.
Dạng từ của transfixion
| Số nhiều | transfixions |
Câu hỏi thường gặp
transfixion nghĩa là gì?
transfixion (danh từ) nghĩa là sự đâm, sự giùi.
transfixion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfixion: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfɪk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɪk.ʃən/.