TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transform

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænsˈfɔːm/ US/tɹænsˈfɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

transform nghĩa là thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính.

Nghĩa của transform

Ngoại động từ

  1. Thay đổi, biến đổi.
  2. Làm biến chất, làm biến tính.

Dạng từ của transform

Ngôi thứ ba số íttransforms
Hiện tại phân từ (-ing)transforming
Quá khứ phân từtransformed
Quá khứtransformed
Số nhiềutransforms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transform

Đồng nghĩa

Họ từ của transform

Câu hỏi thường gặp

transform nghĩa là gì?

transform (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính.

transform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transform: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfɔːm/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.