transform
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænsˈfɔːm/
US/tɹænsˈfɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
transform nghĩa là thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính.
Nghĩa của transform
Ngoại động từ
- Thay đổi, biến đổi.
- Làm biến chất, làm biến tính.
Dạng từ của transform
| Ngôi thứ ba số ít | transforms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transforming |
| Quá khứ phân từ | transformed |
| Quá khứ | transformed |
| Số nhiều | transforms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transform
Đồng nghĩa
Họ từ của transform
Câu hỏi thường gặp
transform nghĩa là gì?
transform (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính.
transform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transform: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfɔːm/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɔɹm/.