TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfusive

giọng máy của trình duyệt

transfusive nghĩa là để truyền sang, truyền máu.

Nghĩa của transfusive

Tính từ

  1. Để truyền sang.
  2. Thuộc sự Truyền máu.

Dạng từ của transfusive

So sánh hơnmore transfusive
So sánh nhấtmost transfusive

Câu hỏi thường gặp

transfusive nghĩa là gì?

transfusive (tính từ) nghĩa là để truyền sang, truyền máu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.