TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transgender

UK/tɹænzˈd͡ʒɛndə/ US/ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

transgender nghĩa là chuyển giới, hoán giới.

Nghĩa của transgender

Tính từ

  1. Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transgender

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của transgender

Câu ví dụ với transgender

  • Tom is transgender. Tom là người chuyển giới.
  • Sami was transgender. Sami là người chuyển giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

transgender nghĩa là gì?

transgender (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới.

transgender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transgender: giọng Anh (UK) /tɹænzˈd͡ʒɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.