TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transient ischemic attack

giọng máy của trình duyệt

transient ischemic attack nghĩa là Cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua.

Nghĩa của transient ischemic attack

Danh từ

  1. Cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua.

Dạng từ của transient ischemic attack

Số nhiềutransient ischemic attacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transient ischemic attack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transient ischemic attack nghĩa là gì?

transient ischemic attack (danh từ) nghĩa là Cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.