translocate
UK/tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/
US/tɹænzˈloʊˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
translocate nghĩa là di chuyển, dời chỗ.
Nghĩa của translocate
Ngoại động từ
- Di chuyển.
- Dời chỗ.
- Hoán vị.
Dạng từ của translocate
| Ngôi thứ ba số ít | translocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | translocating |
| Quá khứ phân từ | translocated |
| Quá khứ | translocated |
| Số nhiều | translocates |
Họ từ của translocate
Câu hỏi thường gặp
translocate nghĩa là gì?
translocate (ngoại động từ) nghĩa là di chuyển, dời chỗ.
translocate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của translocate: giọng Anh (UK) /tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈloʊˌkeɪt/.