TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

translocate

UK/tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/ US/tɹænzˈloʊˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

translocate nghĩa là di chuyển, dời chỗ.

Nghĩa của translocate

Ngoại động từ

  1. Di chuyển.
  2. Dời chỗ.
  3. Hoán vị.

Dạng từ của translocate

Ngôi thứ ba số íttranslocates
Hiện tại phân từ (-ing)translocating
Quá khứ phân từtranslocated
Quá khứtranslocated
Số nhiềutranslocates

Họ từ của translocate

Câu hỏi thường gặp

translocate nghĩa là gì?

translocate (ngoại động từ) nghĩa là di chuyển, dời chỗ.

translocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của translocate: giọng Anh (UK) /tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈloʊˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.