transmigration
US/ˌtɹænz.mɪˈɡɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transmigration nghĩa là sự di cư, sự di trú, sự đầu thai, sự luân hồi.
Nghĩa của transmigration
Danh từ
- Sự di cư, sự di trú.
- Sự đầu thai; sự luân hồi (linh hồn).
Dạng từ của transmigration
| Số nhiều | transmigrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmigration
Đồng nghĩa
Họ từ của transmigration
Câu hỏi thường gặp
transmigration nghĩa là gì?
transmigration (danh từ) nghĩa là sự di cư, sự di trú, sự đầu thai, sự luân hồi.
transmigration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transmigration: giọng Mỹ (US) /ˌtɹænz.mɪˈɡɹeɪ.ʃən/.