TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmigrate

US/ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪt/ giọng máy của trình duyệt

transmigrate nghĩa là di cư, di trú, đầu thai, luân hồi.

Nghĩa của transmigrate

Nội động từ

  1. Di cư, di trú.
  2. Đầu thai; luân hồi (linh hồn).

Dạng từ của transmigrate

Ngôi thứ ba số íttransmigrates
Hiện tại phân từ (-ing)transmigrating
Quá khứ phân từtransmigrated
Quá khứtransmigrated

Họ từ của transmigrate

Câu hỏi thường gặp

transmigrate nghĩa là gì?

transmigrate (nội động từ) nghĩa là di cư, di trú, đầu thai, luân hồi.

transmigrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmigrate: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.