transmigrant
giọng máy của trình duyệt
transmigrant nghĩa là di cư, di trú tạm thời, người di cư.
Nghĩa của transmigrant
Tính từ
- Di cư; di trú tạm thời.
Danh từ
- Người di cư; người di trú tạm thời (ở một nước này để đi sang nước khác).
Dạng từ của transmigrant
| Số nhiều | transmigrants |
Họ từ của transmigrant
Câu hỏi thường gặp
transmigrant nghĩa là gì?
transmigrant (tính từ, danh từ) nghĩa là di cư, di trú tạm thời, người di cư.