TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmutative

giọng máy của trình duyệt

transmutative nghĩa là Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.

Nghĩa của transmutative

Tính từ

  1. Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.

Dạng từ của transmutative

So sánh hơnmore transmutative
So sánh nhấtmost transmutative

Câu hỏi thường gặp

transmutative nghĩa là gì?

transmutative (tính từ) nghĩa là Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.