transmutation
UK/tɹanzmjuːˈteɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
transmutation nghĩa là sự biến đổi, sự biến hoá, sự biến tố.
Nghĩa của transmutation
Danh từ
- Sự biến đổi, sự biến hoá.
- the transmutation of heat rays into luminous raysự biến đổi những tai nhiệt hành tia sáng
- Hoá học Sự biến tố.
Dạng từ của transmutation
| Số nhiều | transmutations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmutation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transmutation nghĩa là gì?
transmutation (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, sự biến hoá, sự biến tố.
transmutation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transmutation: giọng Anh (UK) /tɹanzmjuːˈteɪʃn̩/.