transmute
UK/tɹænzˈmjuːt/
US/tɹænzˈmjuːt/
giọng máy của trình duyệt
transmute nghĩa là làm biến đổi, làm biến hoá.
Nghĩa của transmute
Ngoại động từ
- Làm biến đổi, làm biến hoá.
- to transmute coal into diamondsbiến than đá thành kim cương
Dạng từ của transmute
| Ngôi thứ ba số ít | transmutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transmuting |
| Quá khứ phân từ | transmuted |
| Quá khứ | transmuted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmute
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transmute nghĩa là gì?
transmute (ngoại động từ) nghĩa là làm biến đổi, làm biến hoá.
transmute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transmute: giọng Anh (UK) /tɹænzˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈmjuːt/.