TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmute

UK/tɹænzˈmjuːt/ US/tɹænzˈmjuːt/ giọng máy của trình duyệt

transmute nghĩa là làm biến đổi, làm biến hoá.

Nghĩa của transmute

Ngoại động từ

  1. Làm biến đổi, làm biến hoá.
    • to transmute coal into diamondsbiến than đá thành kim cương

Dạng từ của transmute

Ngôi thứ ba số íttransmutes
Hiện tại phân từ (-ing)transmuting
Quá khứ phân từtransmuted
Quá khứtransmuted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmute

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transmute nghĩa là gì?

transmute (ngoại động từ) nghĩa là làm biến đổi, làm biến hoá.

transmute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmute: giọng Anh (UK) /tɹænzˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈmjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.