TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transpierce

US/trænts.ˈpɪrs/ giọng máy của trình duyệt

transpierce nghĩa là đâm qua, chọc qua.

Nghĩa của transpierce

Ngoại động từ

  1. Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.

Dạng từ của transpierce

Ngôi thứ ba số íttranspierces
Hiện tại phân từ (-ing)transpiercing
Quá khứ phân từtranspierced
Quá khứtranspierced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transpierce

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transpierce nghĩa là gì?

transpierce (ngoại động từ) nghĩa là đâm qua, chọc qua.

transpierce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transpierce: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈpɪrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.