transpierce
US/trænts.ˈpɪrs/
giọng máy của trình duyệt
transpierce nghĩa là đâm qua, chọc qua.
Nghĩa của transpierce
Ngoại động từ
- Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.
Dạng từ của transpierce
| Ngôi thứ ba số ít | transpierces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transpiercing |
| Quá khứ phân từ | transpierced |
| Quá khứ | transpierced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transpierce
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transpierce nghĩa là gì?
transpierce (ngoại động từ) nghĩa là đâm qua, chọc qua.
transpierce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transpierce: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈpɪrs/.