TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transpiration

US/ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transpiration nghĩa là sự ra mồ hôi, sự thoát hơi nước.

Nghĩa của transpiration

Danh từ

  1. Sự ra mồ hôi.
  2. Thực vật học Sự thoát hơi nước.
  3. Sự tiết lộ (bí mật).
  4. Thông tục Sự xảy ra.

Dạng từ của transpiration

Số nhiềutranspirations

Họ từ của transpiration

Câu hỏi thường gặp

transpiration nghĩa là gì?

transpiration (danh từ) nghĩa là sự ra mồ hôi, sự thoát hơi nước.

transpiration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transpiration: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.