TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transponder

UK/tɹænˈspɒn.də/ US/tɹænˈspɑn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

transponder nghĩa là hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng, bộ phát đáp.

Nghĩa của transponder

Danh từ

  1. Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).

Dạng từ của transponder

Số nhiềutransponders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transponder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transponder nghĩa là gì?

transponder (danh từ) nghĩa là hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng, bộ phát đáp.

transponder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transponder: giọng Anh (UK) /tɹænˈspɒn.də/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈspɑn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.