transponder
UK/tɹænˈspɒn.də/
US/tɹænˈspɑn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
transponder nghĩa là hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng, bộ phát đáp.
Nghĩa của transponder
Danh từ
- Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).
Dạng từ của transponder
| Số nhiều | transponders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transponder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transponder nghĩa là gì?
transponder (danh từ) nghĩa là hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng, bộ phát đáp.
transponder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transponder: giọng Anh (UK) /tɹænˈspɒn.də/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈspɑn.dɚ/.