transudation
US/ˌtrænt.suː.ˈdeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transudation nghĩa là sự rỉ ra, sự rò ra.
Nghĩa của transudation
Danh từ
- Sự rỉ ra, sự rò ra.
Dạng từ của transudation
| Số nhiều | transudations |
Câu hỏi thường gặp
transudation nghĩa là gì?
transudation (danh từ) nghĩa là sự rỉ ra, sự rò ra.
transudation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transudation: giọng Mỹ (US) /ˌtrænt.suː.ˈdeɪ.ʃən/.