TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traveller's tale

giọng máy của trình duyệt

traveller's tale nghĩa là chuyện khoác lác, chuyện phịa.

Nghĩa của traveller's tale

Danh từ

  1. Chuyện khoác lác, chuyện phịa.

Dạng từ của traveller's tale

Số nhiềutraveller's tales

Câu hỏi thường gặp

traveller's tale nghĩa là gì?

traveller's tale (danh từ) nghĩa là chuyện khoác lác, chuyện phịa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.