traveller's tale
giọng máy của trình duyệt
traveller's tale nghĩa là chuyện khoác lác, chuyện phịa.
Nghĩa của traveller's tale
Danh từ
- Chuyện khoác lác, chuyện phịa.
Dạng từ của traveller's tale
| Số nhiều | traveller's tales |
Câu hỏi thường gặp
traveller's tale nghĩa là gì?
traveller's tale (danh từ) nghĩa là chuyện khoác lác, chuyện phịa.