TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trayful

US/ˈtreɪ.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

trayful nghĩa là khay, mân.

Nghĩa của trayful

Danh từ

  1. Khay (đầy), mân (đầy).

Dạng từ của trayful

Số nhiềutrayfuls

Câu hỏi thường gặp

trayful nghĩa là gì?

trayful (danh từ) nghĩa là khay, mân.

trayful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trayful: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪ.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.