treacherous
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/
US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
treacherous nghĩa là phản bội, phụ bạc, không tin được, dối trá.
Nghĩa của treacherous
Tính từ
- Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
- treacherous manngười phụ bạc, người phản bội
- Không tin được, dối trá, xảo trá.
- treacherous memorytrí nhớ không chắc
- treacherous weathertiết trời không thật
- treacherous smilenụ cười xảo trá
- treacherous icebăng có thể vỡ lúc nào không biết
- Không chắc chắn; không thể tin cậy; luôn thay đổi
Dạng từ của treacherous
| So sánh hơn | more treacherous |
| So sánh nhất | most treacherous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treacherous
Đồng nghĩa
dastardlydisloyaldouble-dealingdouble-faceddouble-heartedfaithlessfalsefalse-heartedguilefulhollow-heartedinsidiousperfidiousrecreantrenegadereptilian
Trái nghĩa
Họ từ của treacherous
Câu hỏi thường gặp
treacherous nghĩa là gì?
treacherous (tính từ) nghĩa là phản bội, phụ bạc, không tin được, dối trá.
treacherous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treacherous: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/.