TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

treacherous

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/ US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

treacherous nghĩa là phản bội, phụ bạc, không tin được, dối trá.

Nghĩa của treacherous

Tính từ

  1. Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
    • treacherous manngười phụ bạc, người phản bội
  2. Không tin được, dối trá, xảo trá.
    • treacherous memorytrí nhớ không chắc
    • treacherous weathertiết trời không thật
    • treacherous smilenụ cười xảo trá
    • treacherous icebăng có thể vỡ lúc nào không biết
  3. Không chắc chắn; không thể tin cậy; luôn thay đổi

Dạng từ của treacherous

So sánh hơnmore treacherous
So sánh nhấtmost treacherous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treacherous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của treacherous

Câu hỏi thường gặp

treacherous nghĩa là gì?

treacherous (tính từ) nghĩa là phản bội, phụ bạc, không tin được, dối trá.

treacherous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của treacherous: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.