tread down
giọng máy của trình duyệt
tread down nghĩa là đạp lên, giẫm lên.
Nghĩa của tread down
Cụm động từ
- Đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ.
Dạng từ của tread down
| Ngôi thứ ba số ít | treads down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | treading down |
| Quá khứ | trod down |
| Quá khứ phân từ | trodden down |
Câu hỏi thường gặp
tread down nghĩa là gì?
tread down (cụm động từ) nghĩa là đạp lên, giẫm lên.